Tra cứu Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2020
Điểm chuẩn chính thức Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nam - Phía Bắc)
| Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
Chia sẻ theo ngành |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nam - Phía Bắc) | 7860113|21A00 | A00 | 24.36 | ||||
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm |
|||||||
Xem thêm ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nam - Phía Bắc) của các trường khác
| STT | Tên trường | Mã trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Tòa án | HTA | A00 | 21.93 | Xem |
| 2 | Trường Sĩ Quan Đặc Công | DCH | A00, A01, C01 | 22.55 | Xem |
| 3 | Trường Sĩ Quan Phòng Hóa | HGH | A00, A01, C01 | 22.99 | Xem |
| 4 | Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền | SNH | A00, A01, C01 | 23 | Xem |
| 5 | Học viện Hải Quân | HQH | A00 | 23.96 | Xem |
| 6 | Đại học Kiểm sát Hà Nội | DKS | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 23.96 | Xem |
| 7 | Trường Sĩ Quan Tăng - Thiết Giáp | TGH | A00, A01, C01 | 24.05 | Xem |
| 8 | Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại học Thông Tin Liên Lạc | TTH | A00, A01, C01 | 24.05 | Xem |




