Tra cứu Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2020
Điểm chuẩn chính thức Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)
| Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
Chia sẻ theo ngành |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) | 7520115 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | ||||
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm |
|||||||
Xem thêm ngành Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) của các trường khác
| STT | Tên trường | Mã trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | DDK | A00, A01, X06, X07 | 22 | Xem |
| 2 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | GHA | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.71 | Xem |
| 3 | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM | DCT | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xem |
| 4 | Đại học Điện lực | DDL | A00, A01, D01, D07 | 19.97 | Xem |
| 5 | Đại học Nha Trang | TSN | C01, D01, X02 | 20 | Xem |




