| STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Nhóm ngành |
Tên trường |
Điểm chuẩn |
Không có dữ liệu
| Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
So sánh điểm chuẩn theo năm |
Chia sẻ theo ngành |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
A00, A01, D01, D07 |
23.5 |
|
Đã sao chép đường dẫn
|
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm
|
Xem thêm ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên của các trường khác
| STT |
Tên trường |
Mã trường |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
So sánh điểm chuẩn theo năm |
| 1 |
Đại học Cần Thơ |
TCT |
A00, A01, C02, D01 |
18.05 |
Xem
|
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm
|
| 2 |
Khoa Quốc Tế - ĐH Huế |
DHI |
C03, C04, D01, D09, D10 |
15 |
Xem
|
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm
|
| 3 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
DMT |
A00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X04, X07 |
15 |
Xem
|
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm
|
Trường đã lưu
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã trường: BKH
Chỉ tiêu: 2.035
Số ngành: 64
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã trường: BKH
Chỉ tiêu: 2.035
Số ngành: 64
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã trường: BKH
Chỉ tiêu: 2.035
Số ngành: 64
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã trường: BKH
Chỉ tiêu: 2.035
Số ngành: 64
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã trường: BKH
Chỉ tiêu: 2.035
Số ngành: 64