Tra cứu Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2020
Điểm chuẩn chính thức Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
| Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
Chia sẻ theo ngành |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 7520503 | A00, A01, D01, D07 | 15 | ||||
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm |
|||||||
Xem thêm ngành Kỹ thuật trắc địa – bản đồ của các trường khác
| STT | Tên trường | Mã trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Mỏ - Địa chất | MDA | A00, A01, C04, D01, D10 | 15.25 | Xem |
| 2 | Đại học Khoa Học - Đại học Huế | DHT | A00, C04, D01 | 15.5 | Xem |
| 3 | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | DMT | A00, A01, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D10, X04, X07 | 15 | Xem |




