Tra cứu Điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2020
Điểm chuẩn chính thức Hóa học
| Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
Chia sẻ theo ngành |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hóa học | 7440112 | A00, B00, C02, D07 | 16 | ||||
Biểu đồ so sánhĐiểm chuẩn hàng năm |
|||||||
Xem thêm ngành Hóa học của các trường khác
| STT | Tên trường | Mã trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | So sánh điểm chuẩn theo năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | VUI | A00, A01, D01 | 15 | Xem |
| 2 | Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | KCN | A00, A06, B00, D07 | 23.53 | Xem |
| 3 | Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | KCN | A00, A06, B00, D07 | 18.75 | Xem |
| 4 | Đại học Cần Thơ | TCT | A00, B00, C02, D07 | 22.28 | Xem |
| 5 | Đại học Dược Hà Nội | DKH | A00 | 20.85 | Xem |
| 6 | Đại học Thủ Dầu Một | TDM | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 17.25 | Xem |
| 7 | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM | QST | C01 | 25.87 | Xem |
| 8 | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM | QST | B00 | 25.37 | Xem |




